element 116

Học thuật
Thân thiện
element 116

A scientist observes element 116 in a secure laboratory.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nguyên tố 116: Tên gọi của một nguyên tố hóa học tổng hợp, tính phóng xạ cao, với số nguyên tử 116 trong bảng tuần hoàn. Tên gọi chính thức hiện nay livermori.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Scientists created a few atoms of element 116 in the laboratory. (Các nhà khoa học đã tạo ra một vài nguyên tử của nguyên tố 116 trong phòng thí nghiệm.)
    • The discovery of element 116 was officially recognized in 2011. (Việc phát hiện ra nguyên tố 116 đã được công nhận chính thức vào năm 2011.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the synthesis of element 116": việc tổng hợp nguyên tố 116.
    • The synthesis of element 116 required a powerful particle accelerator. (Việc tổng hợp nguyên tố 116 đòi hỏi một máy gia tốc hạt mạnh mẽ.)
Biến thể từ gần giống
  • Ununhexium (Uuh): Tên tạm thời theo hệ thống IUPAC trước khi được đặt tên chính thức livermori.
  • Livermorium (Lv): Tên chính thức của nguyên tố 116, được đặt theo Phòng thí nghiệm Quốc gia Lawrence Livermore.
  • Transuranium element: Nguyên tố siêu urani (các nguyên tố số nguyên tử lớn hơn 92, bao gồm nguyên tố 116).
Từ đồng nghĩa
  • Livermorium: Livermori (tên chính thức).
  • Ununhexium: Ununhexi (tên tạm thời ).
Lưu ý
  • "Element 116" một danh từ riêng chỉ một nguyên tố cụ thể. không các cụm động từ (phrasal verbs) hay thành ngữ (idioms) đi kèm trong cách sử dụng thông thường đây một thuật ngữ khoa học chuyên ngành.
element 116

A scientist observes element 116 in a secure laboratory.

Noun
  1. nguyên tố tính phóng xạ cao - ununhexium